Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lở lói
tt. X. Lở-láy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lở lói
đgt.
Lở nói chung:
Cháu bé bị lở lói khắp đầu
o
Bức tường lở lói theo thời gian.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
lở lói
tt
Bị vỡ từng mảng
: Một mảng tường cũ lở lói (NgKhải).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
lở lói
Nht. Lở-loét.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
lở sơn
-
lỡl
-
lỡ
-
lỡ bề
-
lỡ bước
-
lỡ bước sa cơ
* Tham khảo ngữ cảnh
Lưng bà giáo nổi sần , rồi
lở lói
phía thắt lưng.
Trước mặt anh , mép miệng hang như vừa bị một con quái vật khổng lồ nào cạp cho
lở lói
.
Những đống gạch chất cao chạy dài , hun hút đổ bóng tối xuống phía sau những đám đất l
lở lói
còn hằn vết xe ủi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lở lói
* Từ tham khảo:
- lở sơn
- lỡl
- lỡ
- lỡ bề
- lỡ bước
- lỡ bước sa cơ