| lính tuần | dt. X. Lính tuần-cảnh. |
| lính tuần | dt. Lính trong chế độ cũ được quan lại cho đi khám xét. |
| lính tuần | dt Lính có nhiệm vụ đi tuần tra: Chợt có người lính tuần vào (NgCgHoan). |
| lính tuần | Lính hầu quan tỉnh. |
| Bác dùng dằng nhưng thấy có bọn lính tuần vây bủa , bác trốn lên đây. |
| Toán lính tuần đêm đầu tiên bắt gặp đám người đó giữa một khu vườn vú sữa. |
| Người lính tuần mặc ảo nẹp đỏ vừa được lệnh đổ chén rượu cúng xuống tàn lửa đống vàng đang hoá dở thì những đầu ngọn cỏ may im lìm nơi bãi trường thi đều rung lên một nhịp và theo một chiều. |
| Các chỗ khác đều có chòi canh và lính tuần tiễu dày đặc. |
* Từ tham khảo:
- lính về phiên, quan viên rã đám
- lính vệ
- lịnh
- lịnh xịnh
- líp
- líp