| lính tráng | dt. (đ): Tức lính: Cái đời lính-tráng. |
| lính tráng | - Lính thời trước nói chung (dùng với nghĩa xấu). |
| lính tráng | dt. Binh lính nói chung. |
| lính tráng | dt Lính (dùng với nghĩa xấu): Những lúc gặp lính tráng xét hỏi giấy (Sơn-tùng). |
| lính tráng | dt. Nói chung về lính. |
| lính tráng | .- Lính thời trước nói chung (dùng với nghĩa xấu). |
| lính tráng | Lính và tráng. Thường nói chung về lính. |
| Sợ một điều chưa chắc xảy ra , để phiêu lưu vào một giải pháp chắc chắn cha xa con , anh xa em , mình quẫn trí mất rồi ! Ông giáo yên tâm , bỏ qua không nghĩ đến chuyện lính tráng của Kiên nữa. |
| Hầu như đa số gia đình các chức việc cùng lính tráng ở trong phủ được xem mặt một ông hoàng lần này là lần đầu. |
| Nhưng tôi nói ngay rằng , tôi không để hiện tượng này lan tràn trong trung đoàn và không thể " tha " khi các anh không thương chiến sĩ thật lòng , không yêu nhiệm vụ thật lòng , làm việc cốt đối phó với thành tích từng ngày , cốt được khen , còn lính tráng " sống chết mặc bay ". |
Cái phút ”xuất thần“ ấy có được là nhờ vào thói quen tào lao của lính tráng , tuế toá cho qua cơn bực bội , cho cô ta khỏi nhận ra mình là thằng hay dỗi vặt. |
| Có lẽ cuộc đời lính tráng đã tạo cho anh được sự tháo vát chưa chịu bất lực trước một hoàn cảnh nào. |
Bạn bè , lính tráng cũ thằng nào có việc chả thế. |
* Từ tham khảo:
- lính tuần là ao rượu
- lính về phiên, quan viên rã đám
- lính vệ
- lịnh
- lịnh xịnh
- líp