| lính lệ | dt. Lính hầu các quan Phủ, Huyện xưa ở Trung và Bắc-Việt. |
| lính lệ | - X. Lệ. |
| lính lệ | dt. Lính phục vụ quan lại ở thời phong kiến nhà Nguyễn (1802-1945 Việt Nam). |
| lính lệ | dt Người hầu hạ trong các phủ huyện: Quan xứ Nghệ, lính lệ xứ Thanh (tng). |
| lính lệ | .- X. Lệ. |
| lính lệ | Lính hầu quan phủ, quan huyện. |
| Để bán cho ai ? Mấy người phu gạo hay phu xe , thỉnh thoảng mấy chú lính lệ trong huyện hay người nhà thầy thừa đi gọi chân tổ tôm , cao hứng vào hàng chị uống bát nước chè tươi và hút điếu thuốc lào. |
lính lệ : lính nhưng không có vũ trang chỉ làm các việc tạp dịch , hầu hạ quan lại , giữ trật tự trong dinh quan huyện. |
| Trong lúc đó , cô hàng cơm hến chỉ là con một anh lính lệ. |
Bà lão giở gói trầu thuốc đưa cho chị Dậu một miếng : Nói vậy thì nói , chứ cái thói tàn ác của quân lính lệ , ai mà chịu nổỉ Tôi là người ngoài , nghe chuyện cũng còn tức thay , huống chi bác ! Thế công việc bây giờ ra saỏ Chị Dậu đón lấy miếng trầu và đáp : Quan bảo cho về , ngày mai lên hầu. |
Anh Dậu vừa rên vừa tiếp bà lão : Cháu không ngờ những thằng lính lệ nó ác đến thế. |
Một người lính lệ đứng cạnh mỉm cười : Sướng nhé ! Mấy khi đã được quan giam ! Người khác nói xen : Con bé đẹp thật đấy nhỉ ! Của này nếu được thắng bộ cánh bốp thì kém gì đời ! Người nửa nói góp : Chả đẹp , chúng mình lại phải xách nước cho nó? Nhưng còn phải cái bộ mặt ủ rũ luôn luôn , hẳn là chị ta lo lắng gì đó. |
* Từ tham khảo:
- lính quýnh
- lính tập
- lính tẩy
- lính thú
- lính thuỷ
- lính thuỷ đánh bộ