| lĩnh trưng | - Đứng lên khai thác, đảm nhiệm một việc rồi nộp thuế cho chính quyền thực dân: Lĩnh trưng thuế đò. |
| lĩnh trưng | đgt. Đứng ra kinh doanh hay đảm nhận việc gì đó rồi nộp thuế. |
| lĩnh trưng | đgt (H. trưng: thu thuế) Nhận một việc kinh doanh của Nhà nước rồi nộp thuế: Bọn thực dân cho lĩnh trưng thuế đò ngang. |
| lĩnh trưng | .- Đứng lên khai thác, đảm nhiệm một việc rồi nộp thuế cho chính quyền thực dân: Lĩnh trưng thuế đò. |
| Nàng Tía giả dạng người bán rượu để trà trộn vào hàng ngũ quân Hán lấy tin tức cho thủ llĩnh trưngTrắc. |
* Từ tham khảo:
- lĩnh xướng
- lính
- lính cơ
- lính dõng
- lính dù
- lính đánh thuê