| liêu thuộc | - Những quan lại cùng làm việc dưới quyền một viên quan to trong thời phong kiến. |
| liêu thuộc | dt. Các quan nhỏ thuộc quyền một quan lớn. |
| liêu thuộc | dt (H. liêu: quan lại; thuộc: dưới quyền) Quan lại ở dưới quyền một viên quan to hơn (cũ): Tuy chỉ là một liêu thuộc, Mai-công vẫn ra mặt khinh bỉ bọn Lưu Kỉ Hoàng Tung. |
| liêu thuộc | dt. Viên-chức như tuỳ thuộc các viên-chức lớn. |
| liêu thuộc | .- Những quan lại cùng làm việc dưới quyền một viên quan to trong thời phong kiến. |
| liêu thuộc | Các quan nhỏ thuộc quyền một quan lớn: Quan trên truyền bảo các liêu-thuộc. |
| Công tư vẹn cả hai bề , vừa giúp được ngài mà tôi cũng không mang tiếng là xọc vào chuyện của hàng liêu thuộc bên dưới , chẳng hay tôn ý thế nàỏ Nguyễn Du ngần ngừ. |
| Cao Vương thức dậy , nói chuyện lại với liêu thuộc , có làm bài thơ : Mỹ hĩ Giao Châu địa , Du Du vạn tải lai. |
| liêu thuộc là Phàn Xước đem ấn tín binh phù của Tập sang sông trước , được thoát. |
| Xuống chiếu dời Khai Quốc Vương và các liêu thuộc của vương về kinh Thăng Long. |
| Tháng 2 , ngày Giáp Thìn mồng 1 , con thứ của Tĩnh Quốc Đại Vương Quốc Khang là thượng vị Chương Hiến hầu (Trần) Kiện và liêu thuộc là bọn Lê Trắc đem cả quân đầu hàng quân Nguyên857. |
| Khi giặc Nguyên sang , Kiện được lệnh đóng giữ Thanh Hóa , Toa Đô tiến ra Thanh Hóa , Kiện đem bọn liêu thuộc đầu hàng giặc. |
* Từ tham khảo:
- liều
- liều
- liều liệu
- liều lĩnh
- liều lượng
- liều mạng