| liêu xiêu | đgt. Ngả nghiêng, lắc lư như sắp đổ, sắp ngã: ông đã liêu xiêu chực ngã mấy lần khi đứng nhìn ngọn phong tiêu trong luồng gió (Ma Văn Kháng). |
| Bầy kiến vàng liêu xiêu bò ra bò vào trên nhánh chanh giấy de ra mé ao. |
| Hôm đó , trời mưa nhỏ nhưng gió nhiều , gió bạt tay chèo liêu xiêu. |
| Cạnh mẹ là dáng người gầy gò , cao lênh khênh của cha đứng như tạc vào khung cửa liêu xiêu. |
| Lúc nào cũng đơn độc , liêu xiêu. |
Cha bước xuống đồi , thân hình cao lớn rũ ra như vừa bị ai rút mất xương sống , bước chân liêu xiêu như người say. |
| Cơn say hay sự thất bại rút kiệt sức của hắn? Vích liêu xiêu bước đi. |
* Từ tham khảo:
- liều
- liều liệu
- liều lĩnh
- liều lượng
- liều mạng
- liều mình