| liệt giường liệt chiếu | trt. Nh. Liệt giường (tiếng nhấn mạnh hay rủa). |
| liệt giường liệt chiếu | Ốm rất nặng, phải nằm liệt một chỗ: Sau tết nguyên đán, vào khoảng tháng 3 năm 1929, bố tôi ốm nặng, rồi cứ thế nằm liệt giường liệt chiếu gần một tháng (Xuân Tùng) o Sau đó ông ốm liệt giường liệt chiếu mất bốn năm trời (Như Mai). |
| liệt giường liệt chiếu | ng Như Liệt giường, nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn: Chị Hải ốm mấy tháng, liệt giường liệt chiếu (NgĐThi). |
Bính lắc đầu , thở dài... Bính ngạc nhiên cho cách đối đãi lạ lùng của Năm đã săn sóc Bính từng miếng cơm , từng hớp thuốc , suốt mấy tháng ròng , Bính nằm liệt giường liệt chiếu. |
* Từ tham khảo:
- liệt kê
- liệt khuyết
- liệt nữ
- liệt phụ
- liệt sĩ
- liệt thánh