| liệt kê | đt. Kể ra, ghi ra từng khoản: Liệt-kê các khoản chi-tiêu, |
| liệt kê | - đg. Kê ra từng khoản, từng thứ. Liệt kê những công việc đã làm. Bảng liệt kê tài sản. |
| liệt kê | đgt. Kê ra từng thứ liên tiếp: liệt kê các khoản thu chi o bảng liệt kê chi tiết. |
| liệt kê | (H. liệt: bày ra; kê, kế: tính toán) Kể ra từng khoản: Có một bản liệt kê tên các tác giả (DgQgHàm). |
| liệt kê | đt. Kê ra từng khoản: Những món chi-tiêu phải liệt-kê rõ ràng. |
| liệt kê | .- Kể ra, khai ra từng khoản: Liệt kê tài sản. |
"Đại loại là những bài viết liệt kê những thứ hot nhất , đỉnh nhất , ví dụ như 20 ván trượt hiện đại nhất , 15 mẫu thiết kế tủ lạnh của tương lai , 20 mẫu costume Star Wars kỳ quái nhất. |
| Trong An Nam văn tập , ông liệt kê ra ba mươi tiếng rao ông nghe được trên đất Hà Nội , hầu hết là rao bán hàng : Ai cua bể ra mua ! , Ai bánh cuốn Thanh Trì ra mua ! Ai bán dầy giò mua nào !... Những âm thanh mộc mạc , đơn giản mà Edmond Nordemann nghe thấy đã xuất hiện trước đó , có thể rất lâu mà những người bán hàng thời đó chỉ tiếp nối. |
Nào ngờ khi cả bọn quẳng cặp lên bàn , kéo nhau ra sau nhà rửa mặt , thấy trên bàn ăn đã dọn sẵn các món Bắp Rang vừa liệt kê : Canh chua , gà xao gừng , tôm kho rim , đứa nào đứa nấy mắt trợn tròn. |
| Không ai liệt kê những thất bại , những yếu kém và những thói hư tật xấu của mình. |
| Tại địa chỉ facebook Minh Trang ở Hà Nội , hàng chục loại thuốc được lliệt kêvà chào bán như thuốc kháng sinh Nimemax 200 chỉ định điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu , viêm họng , viêm phổi Thuốc acyclovir được sử dụng để điều trị các bệnh nhiễm trùng do một số loại virus gây ra. |
| Sở Xây dựng đã lliệt kêrõ một số sai phạm của Alibaba. |
* Từ tham khảo:
- liệt nữ
- liệt phụ
- liệt sĩ
- liệt thánh
- liệt truyện
- liệt tử cung