| liệt nữ | dt. Đàn-bà con gái có tinh-thần cao, trọng nghĩa chung, nhẹ tình riêng: Trung-trinh liệt nữ, liệt-nữ Triệu-ẩu. |
| liệt nữ | - Người phụ nữ kiên trinh, không chịu khuất. |
| liệt nữ | dt. Người con gái có khí tiết mạnh mẽ: Bà Triệu là một đấng liệt nữ nước Nam. |
| liệt nữ | dt (H. liệt: có công lớn; nữ: phụ nữ) Người phụ nữ kiên trinh: Cổ lai vẫn gây nên những bậc anh hùng, liệt nữ (Phạm Quỳnh). |
| liệt nữ | dt. Người con gái có khí-tiết anh-hùng. |
| liệt nữ | .- Người phụ nữ kiên trinh, không chịu khuất. |
| liệt nữ | Người con gái có khí-tiết mạnh mẽ: Bà Triệu-ẩu là một đấng liệt-nữ nước Nam. |
| 172 Cương mục TB4 chép người tiết phụ này họ Kim , hẳn là đã dựa vào Tân Đường thư quyển 205 liệt nữ truyện (Kim tiết phụ). |
[37b] Tháng 3 , nêu biển biểu dương liệt nữ Lê thị. |
| Năm 1965 , được sự đồng ý của Chính phủ tướng Nguyễn Cao Kỳ , thượng tọa Thích Mãn Giác đã cùng Trưởng đoàn Sinh viên học sinh Sài Gòn , cho đặt 1 tấm biển đồng đề dòng chữ Lliệt nữQuách Thị Trang tại bệ tượng ngay dưới Tượng đài danh tướng Trần Nguyên Hãn. |
* Từ tham khảo:
- liệt sĩ
- liệt thánh
- liệt truyện
- liệt tử cung
- liêu
- liêu đông chi thỉ