| liêu | dt. Buồng ngủ trong chùa: Hậu-liêu. |
| liêu | dt. Bạn cùng triều, cùng chánh-phủ, cùng sở: Đồng-liêu, quan-liêu. |
| liêu | Quan: liêu thuộc o đồng liêu o quan liêu. |
| liêu | (khd). Bạn cùng làm việc. |
| liêu | Bạn làm quan (không dùng một mình). |
| Chàng rùng mình tần ngần nghĩ tới người gái yêu tinh trong truyện liêu trai. |
Nhung vỗ tay ra chiều đắc ý : Thú nhỉ ? Nhưng tại sao vậy anh ? Vì tôi nhớ đến truyện liêu Trai... Truyện ấy cũng là chuyện của anh đấy à ? Không , đó là chuyện cổ của Trung Hoa. |
| Mà các chuyện trong bộ liêu Trai phần nhiều nhân vật đều là học trò nghèo gặp hồ tinh xinh đẹp cả. |
Bạc hai mươi đồng rưng rưng nước mắt Khổ đạo vợ chồng , em bắc anh đông Anh qua Tây dữ ma độc nước , em ăn bạc đồng sướng chi ? Bạc liêu là xứ quê mùa Dưới sông cá chốt trên bờ Triều Châu. |
BK Bạc liêu là chợ quê mùa Dưới sông cá chốt trên bờ Triều Châu Bạc muôn mà vô ngãi Người không ngãi em chẳng cần Kiếm nơi đạo đức , Châu Trần kết đôi. |
| Trong bụng hắn đã hiểu , bèn vừa cười vừa nói với bạn đồng liêu rằng : Người kia nói có lý đấy , nên thể tất cho họ. |
* Từ tham khảo:
- liêu hữu
- liêu thuộc
- liêu xiêu
- liều
- liều
- liều liệu