| liền tù tì | trt. Nh. Liền-tịt. |
| liền tù tì | pht. Liền một mạch: viết liền tù tì o ăn liền tù tì mấy bát rồi đứng dậy. |
| liền tù tì | trgt Không dứt; Không nghỉ (thtục): Phải làm liền tù tì từ sáng đến giờ. |
Sau ngày xui xẻo đó , thằng Ngọc mắc cỡ nghỉ học liền tù tì ba buổi. |
| Trước một khán giả quê mùa và ngờ nghệch như tôi , Dũng cao hứng hát liền tù tì ba bài. |
| Nói có sách mách có chứng , ai như đứa con gái lớn lấy chồng tuốt luốt trên thành phố , mỗi lần về thăm nhà , nhìn thấy bà chỉ gọn lỏn câu chào má rồi hỏi liền tù tì về ông , nào là dượng có khỏe không , bệnh xương khớp của dượng đỡ nhiều chưa má , thuốc con gửi về dượng xài hết hay còn sao hổng thấy gọi điện cho con để con gửi xe về xài tiếp... Rồi đến lượt thằng Út , lấy vợ cách nhà chưa đầy dăm bảy cây số , nhưng chiều nào cũng phóng xe hon đa về thăm , cà kê rượu chè rồi nhậu nhẹt đủ kiểu. |
| Sau khi sinh lliền tù tìhai đứa con , vợ tôi quyết định nghỉ việc ở nhà để trông con. |
| Họ có thể nói lliền tù tìbên tai bạn hàng giờ. |
| Chị đẻ lliền tù tìcho anh 2 đứa con. |
* Từ tham khảo:
- liền xì
- liền xì bóc
- liếnl
- liễn
- liến
- liến bân