| liến | tt. Lý-lắc, hay trững-giỡn, hay chọc-phá cười chơi: Đừng liến! Cái thằng sao liến quá! // trt. Trơn-tru, hoạt-bát nhưng hơi lố: Nói liến. |
| liến | - t. Cg. Liến láu. Có cách nói trơn tru, hoạt bát và quá nhanh: Thằng bé liến lắm. |
| liến | tt. Hay đùa nghịch: Thằng bé liến quá. |
| liến | tt Có tính hay nói và nói nhiều: Thằng bé ấy liến lắm. |
| liến | tt. Hoạt-bát; ngr. khôn lanh: Thằng bé liến lắm. // Nói liến. |
| liến | .- t. Cg. Liến láu. Có cách nói trơn tru, hoạt bát và quá nhanh: Thằng bé liến lắm. |
| liến | Nói nhiều mà trơn-tru, hoạt-bát: Nói liến. |
Thong thả , Tuyết ngước nhìn Chương : Thưa ông anh , ông định đuổi cô em gái về quê chăng ? Rồi nàng liến thoắng : Anh ạ việc đồng áng nhà quê em thạo lắm kia. |
| Chàng ngây người ra ít giây rồi mới chịu theo Nhung , Mạc và Đức lên xe... Về đến nhà , Mạc còn liến thoắng thuật lại câu chuyện cô hàng hoa cho mọi người nghe làm như chưa ai biết gì cả. |
| Người trẻ tuổi ngược lại miệng lưỡi liến thoắng , không chịu ngồi yên một chỗ. |
| Gánh thai bài còn nằm ngay giữa đường ! Tiếng Lợi cười nói liến thoắng như còn văng vẳng. |
| Bằng cái giọng liến thoắng quen thuộc , cậu kể mình bị dẫn lên phủ thế nào , kêu oan thế nào , ông biện Nhạc cuối cùng can thiệp ra làm sao. |
Rồi hình như miếng bã trầu đã nhổ đi mang theo cái hứng liến thoắng , từ đó về sau , viên tri áp bớt lời. |
* Từ tham khảo:
- liến khỉ
- liến láu
- liến thoắng
- liến xáo
- liêng liếng
- liểng xiểng