| liễn | dt. Sắp chồng mí dài dài: Liễn ngói, liễn trầu // dt. Một chục lá hoặc ít hay nhiều hơn tuỳ mùa có ít hay nhiều sắp liền cuống nhau: Một liễn trầu. |
| liễn | dt. Cái thố rộng hông bằng sành hay sứ, có nắp: Một liễn cơm, cái liễn thuốc. |
| liễn | dt. Giấy viết câu đối treo nhà // (R) Câu đối viết trên giấy đỏ hay khắc trên bản gỗ: Liễn tàu vụng chấm biếng xem, Lẳng-lơ như bậu, ai thèm bậu khoe (CD). |
| liễn | - 1 d. Đồ đựng thức ăn bằng sành, sứ, miệng tròn, rộng, có nắp đậy. Liễn cơm. - 2 d. Dải vải hoặc giấy, hoặc tấm gỗ dài dùng từng đôi một để viết, khắc câu đối treo song song với nhau. Đi mừng đôi liễn. |
| liễn | dt. Đôi dải vải hoặc giấy hay đôi tấm gỗ dài dùng viết câu đối treo song song với nhau: Hai bên cột có treo đôi liễn. |
| liễn | dt Đồ bằng sành hay bằng sứ, có nắp, dùng để đựng thức ăn: Liễn mỡ không còn lấy một giọt (Ng-hồng). |
| liễn | dt Câu đối viết trên giấy bồi dài, có trục ở hai đầu: Nhân dịp mừng thọ, bạn của cụ đem mừng một đôi liễn. |
| liễn | dt. 1. Đồ bằng sành, bằng sứ thường dùng để đựng thức ăn: Một liễu cơm. 2. Bó, chồng: Liễn trầu. |
| liễn | dt. Dung giấy hay hàng vải dài thường dùng để viết câu đối. |
| liễn | .- d. Đồ bằng sành, bằng sứ, có nắp, thường dùng đựng cơm, đựng cháo. |
| liễn | .- d. 1. Giấy bồi dài có trục ở hai đầu, dùng để viết câu đối. 2. Câu đối viết theo chiều dọc trên thứ giấy dó: Mừng đôi liễn. |
| liễn | Đồ bằng sành hay bằng sứ, có nắp, thường dùng để đựng đồ ăn: Liễn đựng cơm. |
| liễn | Giấy bồi có trục, thường dùng để viết câu đối. |
Trúc nhìn mâm cơm nói : Làm gì mà long trọng thế này ? Ra phố huyện mua cho một liễn bún riêu có tiện không ? Loan nói : Em vừa xuống bếp làm lấy để các anh xơi cho ngon. |
Nhà sư hai má đỏ ửng , không trả lời , đặt xuống sàn một cái khay trong có một liễn cơm , một cái bát và một đĩa vừng rang. |
| Hôm kia con mụ bưng cái liễn mắm con lên ngồi ngay phía cuối chợ. |
| Chờ cho mọi người cười xong , chúng bảo con mụ nhà tôi bưng liễn mắm vãnh lên. |
| Chúng chụp ngay liễn mắm. |
| Thầy tính bao nhiêu vốn liếng dồn cả vào liễn mắm. |
* Từ tham khảo:
- liến bân
- liến khỉ
- liến láu
- liến thoắng
- liến xáo
- liêng liếng