| liên chi | tt. Liền cành, cành cây nọ giao với cành kia // (B) Rậm, nhiều: Liên-chi hồ-điệp. |
| liên chi | - Liền cành với nhau. Liên chi hồ điệp. Nhiều lắm và liên tiếp không ngừng: Công việc liên chi hồ điệp. - Cấp đảng bộ do nhiều chi bộ có liên quan với nhau hợp thành. |
| liên chi | dt. Tổ chức đoàn thể (đảng, đoàn, đội) gồm một số tổ chức nhỏ hơn: liên chi đoàn o liên chi đội. |
| liên chi | dt (H. liên: hợp lại; chi: chi bộ) Bộ phận đảng bộ do nhiều chi bộ họp thành: Đảng bộ cơ quan gồm nhiều liên chi. |
| liên chi | dt. Liên cành nhau; ngb. Anh em. |
| liên chi | .- Liền cành với nhau. Liên chi hồ điệp. Nhiều lắm và liên tiếp không ngừng: Công việc liên chi hồ điệp. |
| liên chi | .- Cấp đảng bộ do nhiều chi bộ có liên quan với nhau hợp thành. |
| liên chi | Liền cành nọ sang cành kia. Nghĩa bóng: Rậm, nhiều: Liên-chi hồ-điệp. |
| Trước đó mấy ngày , chi uỷ cũng đã được phổ biến quyết định của Đảng uỷ liên chi ”tham , chính , hậu“ không kết nạp Sài theo đề nghị của chi bộ ban chính trị. |
| Với cương vị bí thư đảng uỷ trung đoàn , cơ quan Đảng cấp trên của Đảng uỷ liên chi ”tham , chính , hậu“ nhưng ông không thể lấy quyền bí thư để chỉ thị cho đảng uỷ cấp dưới. |
| Đa số thành viên của Đảng uỷ liên chi đã quyết định và thành nghị quyết chung rồi , biết làm thế nào. |
| Tôi đã nói với các anh ở đảng uỷ liên chi là phải xem xét và vận dụng linh hoạt trường hợp này. |
| Tất cả những người có trách nhiệm của chi bộ , của liên chi đều than vãn , đều tiếc , đều thấy quý mến Sài. |
| Chính tôi cũng sợ không dám can thiệp nhiều vào công việc của liên chi và của ban chính trị. |
* Từ tham khảo:
- liên chi uỷ
- liên cú
- liên danh
- liên doanh
- liên đài
- liên đoàn