| lí luận | I. dt. 1. Tổng thể kinh nghiệm và tri thức của loài người đã được khái quát và tích luỹ trong quá trình lịch sử: lí luận và thực tiễn o lí luận suông o chủ yếu dựa vào lí luận phương Tây. 2. Kiến thức khái quát và hệ thống hoá về một lĩnh vực khoa học nào đó: lí luận văn học. II. đgt. Nói, lí luận, giải thích bằng lí luận: ông ta lí luận giỏi o người hay lí luận. |
| lí luận | dt (H. lí: lẽ; luận: bàn bạc) Hệ thống tri thức của loài người đúc kết được trong thực tiễn đấu tranh tự nhiên và đấu tranh xã hội, dùng để hướng dẫn cho mọi hoạt động trong cuộc sống: Lí luận là kim chỉ nam, nó chỉ phương hướng cho chúng ta trong công việc thực tế (HCM). đgt Vận dụng tri thức đã nắm được để bàn cãi với nhau mà phân định phải trái: Anh ấy chỉ lí luận suông thôi. |
| lí luận | Lời bàn biện cho ra lẽ: Cãi nhau về lí-luận. |
| Anh học nhạc từ năm anh 9 tuổi tại Học Viện Âm Nhạc Quốc Gia Việt Nam , từng là học sinh xuất sắc với rất nhiều kỳ thi đạt được điểm cao ở tại khoa Piano và Llí luậnthuộc khoa Sáng tác Chỉ huy. |
| Trong chiêm tinh học hay thuật xem tướng , ngón út tượng trưng cho sao Thủy hành tinh đại diện cho sự thông minh , sáng suốt , llí luận. |
| Những người nhóm máu O thường thiên về tính tri thức , có thể nỗ lực tích lũy tri thức , llí luậncủa bản thân để tìm hiểu chân tướng sự việc. |
* Từ tham khảo:
- lí nhí
- lí nội đình
- lí rí
- lí số
- lí sự
- lí sự cùn