| lí sự | I. dt. Lí lẽ dùng khi tranh cãi: Lão ta lắm lí sự lắm o Hơi tí là giở lí sự. II. đgt. Cãi nhau bằng lí: Đừng lí sự dài dòng. |
| lí sự | dt (H. sự: sắp đặt; sự: việc .- Nghĩa đen: Sắp đặt công việc) Lí lẽ đưa ra để chứng minh là mình nói đúng, làm đúng: Có một suất sưu, bây giờ chưa nộp, lại còn chực giở lí sự (Ngô Tất Tố). |
| lí sự | Lẽ phải trái của một việc gì: Cãi lí-sự. |
| Thú thực , tôi chỉ thấy ở Mỹ có kì thị đen trắng chứ ở Ấn bây giờ cũng chẳng còn kì thị giữa quý phái và cùng đinh thì sao ở Việt Nam lại có thể có kì thị Nam Bắc được ? Nolí sựự nghe lãng nhách , cứ nhìn vào thực tế mà xem. |
| Kết hợp thực hiện các mô hình phục hồi với việc thực hiện các giải pháp mang tính tổng hợp gồm 7 nhóm : quản llí sựphát thải chất gây ô nhiễm từ nguồn dân cư và đô thị ; quản lí các hoạt động thủy sản ; xác định cơ cấu đánh bắt và nuôi trồng hợp lí ; quản lí các hoạt động nông nghiệp ; quản lí các hoạt động giao thông cảng , bến và hạ tầng giao thông ; quản lí các hoạt động du lịch ; và quản lí các hoạt động khai thác lưu vực. |
| Ngay khi nhận được tin báo , lực lượng chức năng đã có mặt tại hiện trường để xử llí sựviệc. |
| Chất lượng an toàn của thủy sản lồng tại các dòng sông hiện còn bỏ ngỏ Một số hệ thống sông lưu lượng nước vẫn còn khá lớn để nuôi trồng thủy sản , song cần phải có giải pháp và phương án để kịp thời xử llí sựcố xảy ra khi mực nước xuống thấp hoặc lượng ôxy giảm đột ngột. |
| Không ít chủ canh tác đào hố ngăn cách , dựng hàng rào , cày xới , phá bỏ đường công vụ gây khó khăn cho cả người dân và đơn vị quản lí , vận hành trong quá trình kiểm tra , bảo dưỡng , xử llí sựcố. |
* Từ tham khảo:
- lí tài
- lí tật mẫn cảm điểm
- lí thú
- lí thuyết
- lí thuyết định lượng về tiền tệ
- lí thuyết kinh tế