| lí thú | tt. (Cảm thấy) thú vị và có nghĩa lí: Buổi nghe nói chuyện lí thú o xem một bộ phim lí thú. |
| lí thú | tt (H. lí: lẽ; thú: ý vị) Có ý vị; Làm cho thích thú: Điều lí thú là nơi đây bom đạn ác liệt, lại có 78% nhà dân lợp ngói (Tố-hữu); Cuộc đi chơi biển thực lí thú. |
| lí thú | Nghĩa-lí và thú-vị: Câu chuyện có lí-thú. |
| Duyên nghiệp với xứ Nghệ Không thể không tìm hiểu về một điều llí thú, bất giác tôi hỏi : Vậy thì cơ duyên nào trong anh có được cái chất Nghệ rất chung nhưng rất riêng? |
| Dưới đây là chùm ảnh ghi lại những khoảnh khắc vui nhộn , llí thúcủa các thành viên tham gia Thùy Chi. |
| Tới đây bạn có thể ngủ lều , đốt lửa trại , nướng thịt... Ngoài ra thì còn rất nhiều điểm đến llí thúnhư vườn trái cây Long Khánh , thác Giang Điền , đảo Ó , đảo Đồng Trường , khu du lịch Bò Cạp Vàng , khu du lịch Vườn Xoài , Đá Ba Chồng... 2 Bến Tre Từ Sài Gòn đi xe máy tới Bến Tre mất khoảng 2 giờ đồng hồ. |
* Từ tham khảo:
- lí thuyết định lượng về tiền tệ
- lí thuyết kinh tế
- lí thuyết tập hợp
- lí thuyết thông tin
- lí thuyết trò chơi
- lí thuyết tương đối