| lí rí | trt. Nh. Lí-nhí (trt). |
| lí rí | tt. 1. Lí hí: Trong hốc hang (...) có tiếng nói lí rí của mụ vợ (Anh Đức) o Em cảm động nói lí rí trong miệng. 2. Nh. Li ti: Kiến bò lí rí. |
| Chợt trong chốc hang bên tay mặt có tiếng thở khì khì của tên chủ trại đáy và tiếng nói lí rí của mụ vợ. |
* Từ tham khảo:
- lí sự
- lí sự cùn
- lí tài
- lí tật mẫn cảm điểm
- lí thú
- lí thuyết