Ngừng một lát , nấc đánh cục như vừa nuốt phải hòn sỏi , bà chủ quán nước cây đa "bồi" thêm : Mà giờ còn ai đi đò đâu mà nó chả lêu bêu , không vợ không con... Cô chỉ cười nhếch mép nhìn mấy chậu hồng buộc trên xe.
Cô vẫn đợi hắn lêu bêu đến sẩm tối mới về đến nhà.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): lêu bêu
* Từ tham khảo:
- lêu hêu
- lêu khêu
- lêu lao
- lêu lổng
- lêu nghêu
- lêu phêu