| lêu đêu | tt. Nh. Lểnh-khểnh: Cao lêu-đêu. |
| lêu đêu | - Nói cao quá và mảnh khảnh: Cao lêu đêu. |
| lêu đêu | tt. Cao quá cỡ, gây ấn tượng mất cân đối rất nhiều so với bề ngang: Người lêu đêu như cây sào o cao lêu đêu như cây tre đực o Hồi này nó cũng gầy quá, lêu đêu như con hạc (Nguyễn Đình Thi) o Một hình người cao lêu đêu bật tách ra, lùi lũi đến về phía cổng (Bùi Hiển). |
| lêu đêu | trgt Nói người gầy gò và cao: Một người thanh niên cao lêu đêu (NgĐThi). |
| lêu đêu | .- Nói cao quá và mảnh khảnh: Cao lêu đêu. |
| lêu đêu | Trỏ dáng cao: Cao lêu-đêu. |
| Sau rốt tên thiếu úy gọi mấy thằng lính vác sào tre dài lêu đêu , vàng óng , xông vào. |
| Đến khi mở được mắt , không thấy Cóc đâu nữa chỉ thấy đi tới một chàng Nhái Bén gầy , lêu đêu cao , hai cái đùi bé quắt mà dài quá nửa thân mình. |
Tôi trông kỹ lại thấy ra đàn Bướm nhảy múa xung quanh một bác Xiến Tóc to gồ , cao lêu đêu. |
| Những khuôn mặt xinh xắn với chiếc cổ cao llêu đêumột cách kỳ dị khiến nhiều người thắc mắc không rõ họ cúi xuống như thế nào và họ sẽ làm các công việc khác ra sao khi việc cúi nhìn là cả một vấn đề khó khăn. |
* Từ tham khảo:
- lêu khêu
- lêu lao
- lêu lổng
- lêu nghêu
- lêu phêu
- lêu têu