| lép xẹp | tt. X. Lép kẹp. |
| lép xẹp | - Nh. Lép kẹp : Bụng lép xẹp. |
| lép xẹp | đgt. Lép bép: Con nhỏ lép xẹp cái miệng. |
| lép xẹp | tt. Lép kẹp. |
| lép xẹp | tt Như Lép kẹp: Bụng lép xẹp. |
| lép xẹp | tt. Nht. Lép-kẹp. |
| lép xẹp | .- Nh. Lép kẹp: Bụng lép xẹp. |
| Bà nín thở nhìn cái hòm , trái tim trong lồng ngực lép xẹp của bà thắt lại tưởng như không sao đập tiếp được nữa. |
| 1 quả trứng gà 4 cách giúp vòng 1 CĂNG ĐÉT , ĐẦY ĐẶN , nhanh gấp 3 lần đi bơm silicon Chỉ với nguyên liệu chưa tới 5 ngàn đồng , vòng 1 llép xẹp, chảy xệ đến mấy cũng phải to ra khiến chồng chết mê chết mệt. |
* Từ tham khảo:
- lẹp xẹp
- lét
- lét chét
- lẹt bẹt
- lẹt đẹtl
- lẹt đẹt