| leo kheo | tt. Lỏng-khỏng, lêu-khêu, cao mà gầy: Bộ-tịch leo-kheo. |
| leo kheo | - Cg. Lèo khèo. Cao và gầy. |
| leo kheo | Nh. Lẻo khẻo. |
| leo kheo | tt (cn. Lèo khèo) Cao và gầy: Chân nó leo kheo (Tô-hoài); Một anh leo kheo đứng bên một chị mập mạp và lùn. |
| leo kheo | .- Cg. Lèo khèo. Cao và gầy. |
| leo kheo | Trỏ bộ cao và gầy: Chân gầy leo-kheo. |
| Thằng chim Chích kia thì bằng hạt mít , chân nó leo kheo như cái tăm hương và cái mỏ oặt như sợi bún , còn anh tôi thì nào răng sắc , nào có ngạnh vênh rất hiểm , cứ dấn mạnh lên thì choảng cho nó vỡ mày vỡ mặt ra chứ. |
* Từ tham khảo:
- leo lẻo
- leo lẻo
- leo lét
- leo ngoeo
- leo nheo
- leo queo