| leo lẻo | tt. Làu-làu, trong khe: Cầu trắng phau-phau đôi ván ép, Nước trong leo-lẻo một dòng thông (HXH) // Cách lẻo-mép, trôi-chảy, sấn-sướt: Chối leo-lẻo, nói leo-lẻo. |
| leo lẻo | - 1 tt (Nói) nhiều và nhanh liến thoắng, với vẻ trơn tru nhưng không sâu sắc, không thật: nói leo lẻo chối leo lẻo chỉ được leo lẻo cái mồm. - 2 pht. Rất trong, đến mức nhìn suốt được đến đáy, không hề có một chút gợn, bẩn: Nước trong leo lẻo một dòng thông (Hồ Xuân Hương). |
| leo lẻo | tt. (Nói) nhiều và nhanh liến thoắng, với vẻ trơn tru nhưng không sâu sắc, không thật: nói leo lẻo o chối leo lẻo o chỉ được leo lẻo cái mồm. |
| leo lẻo | pht. Rất trong, đến mức nhìn suốt được đến đáy, không hề có một chút gợn, bẩn: Nước trong leo lẻo một dòng thông (Hồ Xuân Hương). |
| leo lẻo | trgt Lắm lời và trơn tru nhưng không thực: Nó cứ nói leo lẻo, nhưng có giữ lời hứa đâu. |
| leo lẻo | tt, trgt Nói nước trong suốt: Leo lẻo doành xanh con mắt mèo (NgTrãi); Nước trong leo lẻo một dòng thông (HXHương). |
| leo lẻo | .- ph. 1. Lắm lời và trơn tru nhưng không thực: Nói leo lẻo. 2. Nói nước trong suốt: Nước trong leo lẻo. |
Bấy lâu còn lạ chưa quen Hỏi hồ đã có hoa sen chưa hồ ? Hồ còn leo lẻo nước trong Bấy lâu chỉ dốc một lòng đợi sen. |
| Lúc chết đến ngực , mồm vẫn leo lẻo : "ý nguyện cuối cùng của tôi là buông thây tôi trên sông. |
| Miệng nó vẫn nói leo lẻo : Con rắn cái bây giờ cũng còn nổi lên hoài... Lúc nó nói câu ấy thì trái lựu đạn đã nằm nặng trỉu trong túi áo nó rồi. |
| Mấy ông chạy xe ôm nói chú rao làm sao mà láu cá quá , không biết mù thiệt hay mù giả mà sao cái miệng leo lẻo vậy. |
| Chỉ phải đôi mắt… Khiếp quá ! Cứ trong leo lẻo , vừa hồn nhiên lại vừa cực kỳ ranh mãnh , tưởng như không qua được mắt hắn cái gì. |
| . nói nghe ngon lành quá ! Thôi đi chú mày ! Cứ cái giọng leo lẻo ấy thì toi mạng đến nơi đó |
* Từ tham khảo:
- leo ngoeo
- leo nheo
- leo queo
- leo teo
- leo thang
- leo trèo