| leo thang | đt. (B): Tiến chậm-chậm, từ yếu đến mạnh, từ thấp đến cao: Leo thang chiến-tranh. |
| leo thang | - Tiến lên từng bước trong cuộc xâm lăng hoặc tấn công: Chính sách leo thang của đế quốc Mỹ trong âm mưu phá hoại miền Bắc nước ta. |
| leo thang | đgt. (Mức độ) tăng dần từng bước, từ thấp lên cao, ví như hoạt động của người leo từng nấc thang: Giá cả lco thang o mở rộng chiến tranh leo thang o Mình càng nhún họ càng leo thang từng bước. |
| leo thang | đgt 1. Tiến lên từng bước trong cuộc xâm lăng: Gần đây, giặc Mĩ điên cuồng leo thang thêm một bước (HCM). 2. Đắt thêm lên: Giá hàng leo thang. |
| leo thang | .- Tiến lên từng bước trong cuộc xâm lăng hoặc tấn công: Chính sách leo thang của đế quốc Mỹ trong âm mưu phá hoại miền Bắc nước ta. |
| 52 ra bắn phá các thành phố lớn , tiến hành một bước leo thang ở miền Bắc. |
| Cả ở đất làm võng O Cách , Gia Lâm nữa Bao nhiêu người đã chết? Bao nhiêu ngôi nhà đã đổ? Thế ra không chỉ trong này địch mới bắn phá mà chúng đã mở rộng các cuộc leo thang man rợ ra khắp miền Bắc. |
| 000NIS" , Shir nói , "chính phủ phải làm một cái gì đó để ngăn chặn giá cả leo thang này". |
| Sự chuyển đổi này cũng là một trong những điểm then chốt đẩy giá đất leo thang. |
| Căng thẳng lleo thangtại vùng Vịnh kể từ khi Saudi Arabia , UAE , Bahrain và Ai Cập cắt đứt quan hệ với Qatar hồi tháng 6/2017 , cấm toàn bộ các chuyến bay đến và đi từ Doha , đồng thời cắt đứt hầu hết các mối liên hệ thương mại. |
| Ngoài những thiệt hại kinh tế vài chục nghìn tỷ đồng mỗi năm do tai nạn , gánh nặng về chi phí điều trị y tế cho những thương tật tồn tại vĩnh viễn , những ảnh hưởng tới khả năng lao động của trụ cột kinh tế đảm bảo cuộc sống gia đình là rất đáng kể.Trong bối cảnh mọi chi phí cuộc sống đều lleo thang, yêu cầu tài chính vững chắc là một áp lực rất lớn đối với người dân khi phải đối mặt với các chi phí điều trị y tế. |
* Từ tham khảo:
- lèo
- lèo
- lèo
- lèo
- lèo
- lèo hèo