| leo trèo | đt. Leo và trèo (X. Trèo): Theo quan-niệm xưa, con biết leo-trèo là để lo cho cha mẹ // (B) Đèo-bòng, hỗn-xược: Nuôi con không dạy để nó leo-trèo lên đầu lên cổ. |
| leo trèo | - đg. Leo và trèo (nói khái quát). Trẻ thích leo trèo. |
| leo trèo | đgt. Leo và trèo nói chung: Giống khỉ leo trèo giỏi o Trẻ con thích leo trèo. |
| leo trèo | đgt Trèo lên vất vả: Có khi lên núi, qua đèo, mình ta với bóng leo trèo cùng nhau (Tản-đà). |
| leo trèo | .- Nh. Leo: Trẻ em hay leo trèo. |
Trước tấm gương của thằng Ngọc , chẳng đứa nào mơ tưởng đến chuyện leo trèo nữa. |
***** Hà Lan nói đúng , tôi là chúa đánh nhau , chúa leo trèo , chúa té ngã. |
| Mỗi khi trái cầu văng lên ngọn cây hay lên nóc căn tin , bao giờ nhỏ Tóc Ngắn cũng nhảy tưng tưng , giành : Ðể em leo lên cho thầy ! Thầy Bàng nhìn cô học trò leo trèo nhanh như sóc , khoái chí cười khà khà. |
| Tuổi thơ hiếu động , ba bữa Phi đá bóng làm bay móng chân cái , trật giò , leo trèo trẹo gân thì người chạy ngược , người chạy xuôi hốt hoảng lựa thuốc kiếm dầu xắng xít. |
| Trong khi đó , một bé gái gần nhà tôi lại thích leo trèo , chạy nhảy. |
| Ngoài thực hiện vụ trộm trên , bộ đôi này đã sử dụng khả năng lleo trèonhư người nhện để đột nhập vào nhà cao tầng của nhiều hộ dân khác và lấy đi những tài sản có giá trị. |
* Từ tham khảo:
- lèo
- lèo
- lèo
- lèo
- lèo hèo
- lèo khoèo