| lèo | dt. Dây buộc hơi lỏng, có thể rút lên hay thả xuống để cuốn hay thả lá buồm hoặc làm cho con diều giấy dễ bọc gió: Buộc lèo, thắt lèo; Phận anh phải giữ lấy lèo, Đừng ham thả lỏng hiểm-nghèo có khi (CD) // (R) Giải-thưởng: Tranh lèo giựt giải. |
| lèo | tt. C/g. Lào, thuộc nước Ai-lao: Giường lèo, lụa lèo (Xt. Ai-lao PH. III). |
| lèo | dt. Nước nấu xương heo cho ngọt: Nước lèo, ăn mì lèo. |
| lèo | - d. Nước dùng có gia vị để chan vào bún hoặc mì khi ăn. - d. Mạch liền: Làm một lèo là xong. - d. Dải thưởng: Tranh lèo giật dải nhường người quyết khoa (Nhđm). - d. Diềm bằng gỗ chạm để trang trí trước cửa tủ hay phía trước sập. - d. 1. Dây buộc ở cánh buồm để lái buồm theo hướng gió: Giữ lèo. 2. Dây buộc ngang cái diều để cho cân cánh. |
| lèo | - giải treo. Giật lèo trạng nguyên: giật giải đỗ đầu (đỗ trạng) |
| lèo | dt. 1. Dây nối từ cánh buồm đến chỗ người lái thuyền để lựa gió cho thuyền đi: Buồm đứt dây lèo o kéo lèo. 2. Dây buộc ngang ở cái diều để cho cân cánh diều: Diều lệch lèo. |
| lèo | dt. Giải thưởng trong hội đua tài xưa: tranh lèo giật giải. |
| lèo | dt. Nước hầm thịt hay xương, có gia vị, dùng để chan vào bún, phở. |
| lèo | dt. Diềm chạm trổ để trang trí ở sập, tủ, giường gỗ: chạm hoa ở lèo sập. |
| lèo | đgt. Nối thêm, kéo thêm vào: viết rồi lèo thêm một đoạn o lèo mấy đứa đi cùng nhóm o hát lèo hai bài với nhau o Việc riêng của ông còn lèo thêm tôi làm gì. |
| lèo | dt Nước dùng có gia vị để chan vào bún hoặc mì khi ăn: Bát bún ăn ngon vì nước lèo ngọt. |
| lèo | dt Thời gian ngắn làm liền: Việc ấy làm một lèo là xong. |
| lèo | dt Giải thưởng: Tranh lèo, giật giải nhường người quyết khoa (NĐM). |
| lèo | dt Phu bài tổ tôm có ba quân cửu vạn, bát sách và chi chi: ù lèo. |
| lèo | dt Diềm bằng gỗ chạm trang trí trước cửa tủ chè hay trước sập: Sập này có lèo chạm khéo. |
| lèo | dt Dây buộc cánh buồm của thuyền to: Kéo lèo buồm. |
| lèo | dt Dây buộc ngang cái diều để cho cánh được cân: Kìa cái diều ai nó lộn lèo (HXHương). |
| lèo | dt. 1. Dây buộc ở lá buồm để thả ra, rút lại tuỳ theo chiều gió cho thuyền đi: Dứt lèo níu lái (T.ng) Thuyền anh mỏng váng, bóng láng nhẹ chèo, Xin anh bớt ngọn thả lèo chờ em (C.d) 2. Giải thưởng treo trong cuộc đua tài: Tranh lèo giật giải nhường người quyết khoa (Nh.đ.Mai) |
| lèo | dt. Nước dùng để chang hay chấm một vài thức ăn. |
| lèo | đd. Tiếng khác gọi nước Lào. |
| lèo | .- d. Nước dùng có gia vị để chan vào bún hoặc mì khi ăn. |
| lèo | .- d. Mạch liền: Làm một lèo là xong. |
| lèo | .- d. Dải thưởng: Tranh lèo giật dải nhường người quyết khoa (Nhđm). |
| lèo | .- d. Diềm bằng gỗ chạm để trang trí trước cửa tủ hay phía trước sập. |
| lèo | .- d. 1. Dây buộc ở cánh buồm để lái buồm theo hướng gió: Giữ lèo. 2. Dây buộc ngang cái diều để cho cân cánh. |
| lèo | I. Dây buộc ở lá buồm để lựa theo chiều gió cho thuyền đi: Buồm đứt dây lèo. Nghĩa rộng: đoạn dây ngắn buộc ngang ở cái diều, để cho cân cánh diều mà thả: Diều lệch lèo không lên được. Văn-liệu: Chẳng được thẳng lèo tranh trước gió, Chi bằng mái một giữ khoan-khoan (Việt-nam phong-sử). Cuộc cờ trên lái, đường tơ dưới lèo (Nh-đ-m). II. 1. Giải treo: Tranh lèo giật giải. Văn-liệu: Mai-sinh tên đã giật lèo trạng-nguyên (Nh-đ-m). Tranh lèo giật giải nhường người quyết khoa (Nh-đ-m). 2. Tên phu cửu vạn bát sách chi-chi trong bài tổ-tôm: Bài ù có lèo. III. Miếng chạm lọng làm diềm tủ hay diềm sập: Lèo chạm cành nho con sóc. |
| lèo | Tên gọi nước Lào. Xem "lào". |
| lèo | Nước dùng để chan vào mì mà ăn: Ăn mì lèo. |
| lèo tèo mấy cái quán xơ xác. |
Bà đốc cãi để tỏ rằng mình am hiểu thuốc tây : Làm gì mà chằng chữa được ? Cứ kiêng cơm , ăn sữa thì chẳng sao hết... Nhưng này , năm ván rồi đấy , góp ra thôi chứ ! Tôi ù một lèo , một thông , ba đồng rưỡi , còn phải góp một đồng rưỡi đây. |
| Họ hăm hở tiến về phía gia đình ông giáo , giọt chai từ đầu ngọn đuốc rỏ xuống mặt đất ướt kêu lèo xèo. |
| Nằm yên thêm một lúc nữa , ông giáo phân biệt được tiếng mưa rơi trên mái tranh và tiếng lèo xèo ở chỗ dĩa đèn. |
| Hồi đó chỉ lèo vèo vài mươi cái chòi rải rác ở ngoài vòng rào trường trầu. |
| Những giọt lửa rơi xuống nền nhà kêu lèo xèo. |
* Từ tham khảo:
- lèo khoèo
- lèo lá
- lèo lái
- lèo ngoèo
- lèo nhèo
- lèo nhèo như mèo vật đống rơm