| len lét | trt. Lét-lét, lấm-lét, dáng sợ hãi, không dám trông ngay: Cặp mắt len-lét, bộ len-lét. |
| len lét | - Có vẻ sợ sệt, không dám nhìn thẳng: Bị bố mắng thằng bé cứ len lét. Len lét như rắn mồng năm (tng). Nép mình ở một nơi, không dám thò đầu ra vì sợ hãi (theo mê tín, ngày mồng 5 tháng Năm người Việt Nam xưa đi tìm rắn mà giết). |
| len lét | tt. (Bộ dạng) khép nép, vẻ sợ sệt không dám nhìn thẳng và có ý né tránh cái nhìn của người khác: len lét cúi đầu ra đi o Mắt len lét nhìn trộm o len lét như rắn mồng năm (tng.). |
| len lét | tt, trgt Tỏ vẻ sợ sệt: Đi chơi về, nhìn thấy bố, nó cứ len lét. |
| len lét | tt. Sợ: Đôi mắt len-lét. // Nhìn len-lét. |
| len lét | .- Có vẻ sợ sệt, không dám nhìn thẳng: Bị bố mắng thằng bé cứ len lét. Len lét như rắn mồng năm (tng). Nép mình ở một nơi, không dám thò đầu ra vì sợ hãi (theo mê tín, ngày mồng 5 tháng Năm người Việt Nam xưa đi tìm rắn mà giết). |
| len lét | Xem "lét-lét". |
Có khi ông ngồi lặng lẽ hàng giờ bên đống củi hun , như một gốc cây khô giữa rừng , đến nỗi tôi và thằng Cò đứa nào cũng len lét không dám đi mạnh chân. |
len lét Bính đi qua chỗ bố nằm rồi vào buồng mình. |
| Cảnh vật vẫn u ám ! Bính len lét đến trước một cái hiên rộng , ngồi thở. |
| Vậy thật là nhà Chung đây ? Rồi Bính len lét trông xung quanh , tay vẫn xách đẫy quần áo , băn khoăn mong người trai trẻ trả lời. |
| Phó hội , thủ quỹ đối nhau với thư ký , chưởng bạ , mỗi người khoanh tay đứng tựa mỗi cột , dáng bộ len lét như rắn mồng năm. |
| Quá nửa người làng rủ nhau len lét ra về. |
* Từ tham khảo:
- len lét như quạt tháng mười
- len lét như rắn mồng năm
- len lỏi
- len ten
- lèn
- lèn