| lề | bt. Lệ, thói quen thành luật, thành nền-nếp: Quanh năm buôn phấn bán son đã lề (K) // Rìa, bờ, phần dọc hai bên đường dành cho người đi bộ; phần trắng trên một trang sách hay tập vở chừa để ghi lời chú, lời phê: Chừa lề, leo lề, ngoài lề; Đất có lề, quê có thói (tng); Giấy rách cũng giữ lấy lề (CD) // Nhợ xe để đóng sách: Xe lề. |
| lề | - 1 d. 1 Dây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước. Giấy rách phải giữ lấy lề (tng.). 2 Khoảng giấy trắng được chừa ra ở bên trái hoặc bên phải trang giấy viết hoặc in. Lề vở. Lề sách. Chừa lề. Ghi chú bên lề. 3 (id.). Giấy lề (nói tắt). 4 Lề đường (nói tắt). Đi trên lề. 5 (kết hợp hạn chế). Phần bên ngoài, trong quan hệ đối lập với cái chính, cái bên trong. Chuyện ngoài lề. Gạt ra ngoài lề. Bàn tán bên lề cuộc họp. - 2 d. (cũ; id.). Thói quen đã thành nếp, thành lệ. Đất có lề, quê có thói (tng.). |
| lề | 1. dt. Sợi giấy bản xe để đóng sách chữ Nho ngày trước: xe lề đóng sách o Giấy rách phải giữ lấy lề (tng:). 2. Phần giấy trắng chừa dọc ở bên trái hay phải trang giấy viết hoặc in: lề vở o lề sách o kẻ lề o để lề quá rộng. 3. Lề đường, nói tắt: đi bộ trên lề. 4. Phần bên ngoài, phần phụ trong quan hệ đối lập với phần bên trong, phần chính: lên lề đại hội o gạt ra ngoài lề. |
| lề | dt. Thói quen đã thành nếp, đã được thừa nhận và tuân theo: Đất có lề, quê có thói (tng.). |
| lề | dt Lệ đặt ra; Thói quen: Đất có lề, quê có thói (tng); Cho hay bĩ thái là lề cũ (NgTrãi). tt Thành thói quen: Chung lưng mở một ngôi hàng, quanh năm buôn phấn bán hương đã lề (K). |
| lề | dt Dây bằng giấy xe lại để đóng vở viết chữ Hán: Giấy rách phải giữ lấy lề (tng). ngoài lề Bên cạnh việc chính: Đó là câu chuyện ngoài lề. |
| lề | dt Chỗ giấy trắng chừa ở bên trái một trang giấy viết hoặc in: Thầy giáo phê trên lề bài văn. |
| lề | dt Giấy vụn đã xén ra: Nhà in bán giấy lề cho xưởng làm giấy. |
| lề | dt. Thói quen, lệ: Đất có lề, quê có thói (T.ng) : Quanh năm buôn phấn bán son đã lề (Ng.Du) |
| lề | dt. 1. Dây xe dùng để đóng sách theo lối xưa: Giấy rách giữ lấy lề (T.ng) 2. Phần của tờ giấy để trắng, không viết chữ lên trên. 3. Ngr. Mé hai bên của con đường dùng để cho bộ hành đi: Người đứng đầy hai bên lề. |
| lề | .- d. Lệ, thói quen: Đất có lề, quê có thói (tng). |
| lề | .- d. 1. Dây bằng giấy xe lại để đóng vở viết chữ Hán. 2. Chỗ giấy trắng chừa ở bên trái một trang giấy viết hoặc in. Ngoài lề. Bên cạnh việc chính. 3. Giấy vụn đã xén ra: Nhà in bán giấy lề. |
| lề | Lệ, thói quen: Đất có lề, quê có thói (T-ng). Văn-liệu: Quanh năm buôn phấn bán son đã lề (K). Cứ trong lề-luật quốc-gia (L-V-T). Đủ lề nạp-thái, định ngày nghênh-hôn (H-T), Kim ngân phá lề-luật (T-ng). |
| lề | 1. Dây xe dùng để đóng sách: Xe lề đóng sách, đóng vở. Văn-liệu: Giấy rách giữ lấy lề (T-ng). 2. Mảnh giấy vụn người ta xén ra: Nhà in bán giấy lề. |
| Nhưng bà Tuân khôn khéo khuyên : Cứ theo đúng llềlối thì vẫn thế. |
| Bà không tin được rằng lại có một sự kỳ lạ đến thế ! Trí óc bà đã bắt thói quen với hết mọi việc , theo llềlối từ trước. |
| Thu và Hợp lề mề xách vào trong vườn một cái bố nặng. |
Loan thoáng nghĩ đến hai cảnh đời trái ngược nhau : một cảnh đời yên tịnh ngày nọ trôi theo ngày kia như dòng sông êm đềm chảy , nhẫn nại sống trong sự phục tùng cổ lệ như mọi người con gái khác và một cảnh đời rộn rịp , khoáng đạt , siêu thoát ra hẳn ngoài lề lối thường. |
Tuy thế , bà vẫn hách , cái hách dịch lề lối của một mệnh phụ. |
| Đến cửa buồng số 12 , Liên chuyển những đồ lề sang bên trái , cúi cằm xuống giữ cho chặt , còn tay phải vặn quả nắm. |
* Từ tham khảo:
- lề đường
- lề lối
- lề luật
- lề mề
- lề rề
- lề thói