| lễ sinh | dt. Người trông coi về việc tế tự và thi cử thời xưa: xúng xính như lễ sinh (tng.). |
| lễ sinh | dt (H. sinh: học trò) Người con trai giúp vào việc cúng tế: Anh đánh cái áo the dài lệt bệt như lễ sinh (NgHTưởng). |
| lễ sinh | dt. Người thuộc lại giúp các việc lễ trong khi cúng tế. |
| lễ sinh | Người làm lại coi về việc tế-tự và thi-cử: Xúng-xính như lễ-sinh (T-ng). |
| Ðến lễ sinh nhật , thế nào chúng em cũng sang chơi bên ấy. |
| Các chức tri phủ , tri huyện coi việc từ tụng ; huấn đạo , phủ lễ sinh coi việc tế tự văn hóa ; đề lại , thông lại tra xét các văn án ; nghĩa là các chức quan trọng về hành chính , quân sự , thuế vụ cấp huyện phủ đều do người Thuận Hóa từ phủ chúa cử về nắm giữ. |
| Theo truyền thống của Ấn Độ , nghi lễ sinh nhật được bắt đầu bằng việc bà nội Gary đặt tay lên trán chúc phúc cho cả Gary và Swapnil. |
| Anh Vũ biết tại sao chị Dung lại tổ chức lễ sinh nhật vào buổi sáng mà không vào buổi tối như lệ thường không? Vì chị ấy sợ về chiều oi bức , anh Quang dễ lên cơn la hú rồi chạy cùng đồi. |
576 Đản thánh tiết : lễ sinh nhật của vua. |
| Không chỉ mang đến nhiều góc check in đẹp và lạ tại không gian ngoài trời , trong tuần llễ sinhnhật Sun World Halong Complex , du khách còn được trải nghiệm phim 12D công nghệ hiện đại nhất của Nhật Bản với màn hình tròn , kích thước lên đến 2.000 inch và hình ảnh sắc nét 12K tại tầng 2 của Lâu đài huyền bí (khu vực Vườn Nhật Zen Garden). |
* Từ tham khảo:
- lễ tân
- lễ tiết
- lễ vào quan như than vào lò
- lễ văn
- lễ vật
- lệ