| lễ vật | dt. Đồ-vật dùng cúng-tế hay biếu-xén: Lễ-vật linh-đình. |
| lễ vật | - d. Vật dùng để biếu tặng hay cúng tế. Lễ vật của nhà trai. Mang lễ vật lên chùa. |
| lễ vật | dt. Vật dâng biếu hay để cúng lễ: sắm sửa lễ vật o đưa lễ vật đến nhà gái. |
| lễ vật | dt (H. vật: đồ vật) 1. Đồ cúng: Sắm sanh lễ vật rước sang (K). 2. Đồ biếu: Mai-công lễ vật tầm thường, miến vài cân với lạp hoàng vài đôi (NĐM). |
| lễ vật | dt. Vật-phẩm để cúng-tế hay để dâng biếu ai: Tặng lễ-vật. |
| lễ vật | .- d. 1. Đồ để cúng tế thần thánh hay người chết. 2. Vật đem biếu quan lại trong thời phong kiến hay Pháp thuộc. |
| lễ vật | Đồ để cúng lễ hay dâng biếu. |
Ngày nàng đẻ đứa con gái này cũng như ngày nàng đẻ thằng Quý , mợ phán chẳng hề hỏi han đến... Mợ đã biết nàng sắp đến ngày ở cữ , mợ không muốn phải bận rộn , phiền nhiễu vì nàng đẻ , mợ sửa soạn các lễ vật rồi đi hội Phủ Giầy , ở lại Nam Định chơi mấy ngày đến khi mợ trở về thì Trác đã đẻ. |
| Nàng nhớ một lần bên nhà chồng chưa cưới của nàng cho đem đến tết nhà nàng những lễ vật hậu hĩ quá , khiến người dì ghẻ tức chảy nước mắt. |
Thấy lễ vật sơ sài , ông từ chỉ cho Hồng mượn cái khay , rồi để nàng một mình lên đền. |
Gặp ở ngõ , người vú già của tôi hỏi : Hai bác đi đâu mà nhiều lễ vật thế ? Thầy u chị Sen đáp : Chúng tôi lên xin cho con cháu nó về để lấy chồng. |
| Tôi nhận thấy thầy u chị vẻ mặt không được tươi như lúc đến ; bấy giờ hai tay bỏ không , lễ vật chắc đã được bà Cả nhận cho rồi bộ dạng buồn rầu và thất vọng. |
Cha mẹ nàng muốn ăn cá thu Bắt anh đánh lưới mù mù tăm tăm Cha mẹ nàng đòi lễ vật một trăm Anh đi chín chục mười lăm quan ngoài Cha mẹ nàng đòi đôi bông tai Anh ra thợ bạc làm hai đôi vòng. |
* Từ tham khảo:
- lệ
- lệ
- lệ
- lệ
- lệ
- lệ