| lễ tân | - d. Bộ phận của công tác ngoại giao phụ trách việc thực hiện những thủ tục nghi lễ (đón và chiêu đãi khách của Chính phủ, đón đại sứ mới, tổ chức lễ trình quốc thư, gửi điện chúc mừng hoặc chia buồn). |
| lễ tân | dt. Việc tiếp đón ngoại giao theo những thể thức nhất định: nghi thức lễ tân o Vụ lễ tân Bộ Ngoại giao. |
| lễ tân | dt (H. tân: khách) Công tác phụ trách việc nghênh tiếp khách của Chính phủ: Ông ấy mới được cử làm trưởng phòng lễ tân. |
| lễ tân | .- d. Bộ phận của công tác ngoại giao phụ trách việc thực hiện những thủ tục nghi lễ (đón và chiêu đãi khách của Chính phủ, đón đại sứ mới, tổ chức lễ trình quốc thư, gửi điện chúc mừng hoặc chia buồn). |
Anh ra quầy lễ tân lấy chìa khoá. |
Trong phòng ăn tôi cố tình nán lại trước quầy lễ tân để cho mọi người sắp xếp xong chỗ ngồi. |
| Tôi đưa cho cô lễ tân $100 nhưng cô không đưa lại Kyat cho tôi. |
| lễ tân khách sạn cố gắng thuyết phục ba vị khách khó tính này ở lại. |
| lễ tân khách sạn là một người đàn ông trung niên mà theo phong cách diễn xuất của ông , chúng tôi đoán là ông đã ở trong nghề khá lâu. |
| Tài xế của chúng tôi , vốn là người Ấn Độ theo đạo Hindu , sợ quá phải gọi anh chàng lễ tân vào ngủ cùng. |
* Từ tham khảo:
- lễ vào quan như than vào lò
- lễ văn
- lễ vật
- lệ
- lệ
- lệ