| lê ki ma | dt. Loại cây ăn quả, trái hình quả đào, thịt chín vàng như lòng đỏ trứng gà. |
| Một bóng áo blu thấp thoáng sau cây lê ki ma thấp lè tè. |
| Nhà cửa ở Hòn Đất san sát bên đường , xen vào giữa những vườn mít trái treo vàng xám , giữa những vườn dừa , vườn cau , và những cây ăn trái khác như mãng cầu , lê ki ma , măng cụt. |
| Trong Quyên hình như có trái măng cụt ngọt thau , có những cây tre vàng nắng , có lá cành lê ki ma xanh um , có tiếng nói yêu thương âu yếm của các mẹ già cùng tiếng bập bẹ ngây thơ của các em bé. |
* Từ tham khảo:
- lê lết
- lê mê
- lê minh
- lê nê
- lê-nin-nít
- lê thê