| lễ đài | - Nơi cử hành một buổi lễ công cộng, thường sắp đặt ở chỗ cao: Nói chuyện trên lễ đài. |
| lễ đài | dt. Nơi được dựng cao lên để làm chỗ đứng cho những người chủ trì và quan khách trong những buổi lễ lớn: đứng trên lễ đài o diễu qua lễ đài. |
| lễ đài | dt (H. đài: nơi xây cao) Nơi cử hành một buổi lễ công cộng, thường ở một chỗ cao: Trên Chính phủ, lễ đài lồng lộng (X-thuỷ). |
| lễ đài | .- Nơi cử hành một buổi lễ công cộng, thường sắp đặt ở chỗ cao: Nói chuyện trên lễ đài. |
| Trên lễ đài , nơi hàng ghế danh dự , ngồi cùng vua Thành Thái có quan Toàn quyền Đông Dương Paul Doumer và một bà vợ thứ xinh đẹp của vua. |
| Xuân Trường , Duy Mạnh , Văn Thanh , Đức Huy , Văn Toàn trò chuyện vui vẻ trên llễ đài. |
| Người dân có thể nhìn thấy nhiều nhân vật trên llễ đàilớn dựng trước dinh tổng thống , trong đó có thể biết tên Huỳnh Tấn Phát , Thủ tướng Chính phủ Cách mạng lâm thời từ ngày thành lập ; Nguyễn Hữu Thọ , vị Chủ tịch có uy tín của Mặt trận Giải phóng không phải là đảng viên ; bà Nguyễn Thị Bình , Ngoại trưởng , mà gương mặt của bà đã được cả thế giới biết đến. |
| Bất ngờ nhất là có ông Lê Đức Thọ , người đã đàm phán với Kissinger về Hiệp định Paris nay đã lỗi thời , ông đứng ở vị trí chính giữa trên llễ đài. |
| Đôi uyên ương cùng nắm tay nhau bước lên llễ đàilung linh trước sự chứng kiến và chúc phúc của gia đình , bạn bè và đồng nghiệp thân thiết. |
| Hoa khôi Áo dài 2015 không giấu được niềm hạnh phúc , bật khóc trong giây phút tiến đến llễ đài. |
* Từ tham khảo:
- lễ giáo
- lễ lạt
- lễ mạo
- lễ mễ
- lễ nghi
- lễ nghĩa