| lễ độ | dt. Phép lịch-sự: Ăn nói có lễ-độ; Giữ lễ-độ với mọi người. |
| lễ độ | - I d. Thái độ được coi là đúng mực, tỏ ra biết coi trọng người khác khi tiếp xúc (nói khái quát). Giữ lễ độ với mọi người. Cử chỉ thiếu lễ độ. - II t. Có . Ăn nói lễ độ. |
| lễ độ | I. dt. Phép tắc, thái độ trong cư xử: cư xử có lễ độ. II. tt. Có lễ độ: ăn nói lễ độ o hành vi lễ độ. |
| lễ độ | dt (H. độ: mức đo) Phép cư xử lịch sự trong xã hội, nhất là đối với người có tuổi: Trong xã hội, trẻ em phải có lễ độ đối với người lớn. |
| lễ độ | dt. Phép tắc xã-giao. |
| lễ độ | .- d. Toàn thể những phép tắc qui định cách ăn nói, cư xử, được xã hội coi là lịch sự hay tế nhị. |
| lễ độ | Phép-tắc: Cư-xử có lễ độ. |
Không bao giờ nàng nói những câu vô lễ như thế , nhưng bây giờ thì nàng không còn thiết gì , nàng cũng cứ liều , chẳng cần giữ llễ độnữa. |
| Có lẽ đó là bởi lễ độ của hạng người có học thức , có giáo dục. |
Lan , mặt đỏ bừng , trách Ngọc : Xin ông biết cho rằng vì tôi thấy ông là người có lễ độ , có học vấn nên thỉnh thoảng muốn đem đạo Phật ra bàn cùng ông , cho rộng kiến thức. |
| Tôi chợt nghĩ đến cái lễ độ nhã nhặn của người Pháp , của những người Pháp thật , những người chưa bị cái hoàn cảnh bên này làm xấu đi. |
| Nhưng bụng nghĩ , bây giờ cho hắn ra , bọc trong túi ni lon làm phao cho nổi , cứ léo nhéo điếc đít , ông thả cho mày trôi một nhát , biết thế nào là lễ độ với cái thằng Utiti bắn đạn khói trên đầu. |
| Cái thẹn thò ấy chính là lễ độ của người có giáo dục. |
* Từ tham khảo:
- lễ lạt
- lễ mạo
- lễ mễ
- lễ nghi
- lễ nghĩa
- lễ như tế sao