| lay chuyển | đt. Làm cho nhúc-nhích một chút: Nặng quá, không lay-chuyển nổi // Làm cho cảm-động một chút: Khó mà lay-chuyển được con người sắt đá ấy. |
| lay chuyển | - Làm mất thế vững vàng : Tình hữu nghị không gì lay chuyển nổi. |
| lay chuyển | đgt. Làm cho không còn giữ nguyên được vị trí, ý chí hay tình cảm: lay chuyển dữ dội o không hề lay chuyển o không thể lay chuyển được hắn ta. |
| lay chuyển | đgt Làm mất thế vững vàng: Chúng quyết không thể lay chuyển được chí khí sắt đá (HCM). |
| lay chuyển | dt. 1. Nht. Lay. 2. Làm rung động, làm cảm-động: Không ai lay chuyển nổi lòng dạ anh ấy. |
| lay chuyển | .- Làm mất thế vững vàng: Tình hữu nghị không gì lay chuyển nổi. |
| Tuy vậy , Thành cứ cố ; chàng run run tay cầm bản thảo cuốn " Mơ xưa " lên ; xốc lại hai đầu định sắp sửa cho vào cặp , khẽ hỏi : Thế còn cuốn này , ông... Câu trả lời đón trước đến ngay , quả quyết không có gì lay chuyển nổi : Ồ , ông còn định xuất bản quyển này nữa hay sao ? Tôi xin chịu , ông có các vàng tôi cũng không dám in ra nữa. |
| Tuy vậy , không ai có thể lay chuyển được ý định của Nhạc. |
| Anh chung thuỷ dai dẳng với ”tình yêu một mình“ không hề lay chuyển. |
| Ông đành tìm kế hoãn binh : Nhưng mà chị ta đang còn tang trở... Ồ ! Tang thì có quản ngại gì ! Lịnh huynh ngày trước gặp khi con hát có tang cũng cứ cho tiền bắt hát , có quản ngại gì đâu ! Hề hề ! Nguyễn Du còn định nói nữa nhưng thấy Nguyễn Huỳnh Đức đã cúi xuống , lấy móng tay cạo cạo quân mạt chược bằng ngà voi , coi như công việc thế là đã xong , biết có nói cũng không thể nào lay chuyển được nên đứng dậy cáo từ. |
| Anh chung thuỷ dai dẳng với "tình yêu một mình" không hề lay chuyển. |
Đề nghị của tôi chẳng lay chuyển được Hồng Hoa tí ti. |
* Từ tham khảo:
- lay động
- lay hoay
- lay láy
- lay lắt
- lay lất
- lay nhay