| lâu đài | dt. Đền-đài, lầu-đài, tiếng gọi chung nhà lầu to-tát nguy-nga. |
| lâu đài | - Tòa nhà to lớn đẹp đẽ. |
| lâu đài | dt. Nhà cửa to cao, kiến trúc đẹp và sang trọng: một lâu đài lộng lẫy o tòa lâu đài nguy nga. |
| lâu đài | dt (H. lâu: nhà lầu; đài: nhà xây cao) Toà nhà cao, rộng, sang trọng: Kéo lên Thiên-mụ, chợ Mai, ngó về cung điện, lâu đài suy vi (Vè thất thủ kinh đô). |
| lâu đài | dt. Lầu và đền đài: Ngõ cũ lâu-đài bóng tịch-dương (Th.Quan) |
| lâu đài | .- Toà nhà to lớn đẹp đẽ. |
| lâu đài | Nhà lầu và đền đài. Nói chung nhà cửa to-tát, đẹp-đẽ. |
| Người thì gục đầu xuống bàn , tóc loà xoà và ướt sũng vì thấm rượu ; người thì hai tay chống gối , mặt rũ xuống ; người thì nôn mửa ; kẻ thì cười , người thì khóc... lại còn thêm những cặp trai gái quàng lấy vai nhau mà ngủ gục trên lưng ghế... Minh tưởng tượng như mình đang ở trong một lâu đài của những người điên. |
Cầu Ô Thước trăm năm giữ vẹn Sông Ngân Hà giữ trọn đừng phai Sợ em ham chốn tiền tài Dứt đường nhân ngãi lâu đài bỏ anh Trồng chanh đắp nấm cho chanh. |
BK Cầu Ô Thước trăm năm giữ vẹn Sông Ngân Hà giữ trọn đừng phai Sợ em ham chốn tiền tài Dứt đường nhân ngãi lâu đài bỏ anh Cầu Quan vui lắm ai ơi ! Trên thì chợ họp , dưới bơi thuyền rồng. |
| Kẻ vô gia cư ưa trang điểm thêm cho tòa nhà Tư Thới đẹp đẽ như một lâu đài. |
| Cả trại được tất cả bao nhiêu nhân công ? Mỗi người đào , xúc , gánh , khiêng , đắp , nện mỗi ngày được bao nhiêu đất ? Xây xong một thành nhỏ hơn thành Qui Nhơn một chút , thì phải mất bao nhiêu năm ? Vả lại , có cần phải xây thành không đã ? Để tạo uy quyền ư ? Như thấy giáo Hiến vừa nói , thành quách lâu đài cao , rộng như thành Phú Xuân có tạo được chút uy quyền nào không , ngoài những lời xầm xì về trò dâm dật của thằng bé con 12 tuổi. |
| ấy là những người trước đây lăm le thay đổi non sông nhưng gặp phải vận cùng thế khuất ; ấy là chỉ còn mảnh lá che thân ; ấy là những kẻ lâu đài phượng các không còn ai bát nước nén nhang ; ấy là những kẻ vào sông ra bề , đem thân chôn dấp vào lòng vào chiếu xác một manh ; ấy là những đứa trẻ lỗi giờ sinh phải lìa mẹ cha từ tấm bé , không có ai bồng bế. |
* Từ tham khảo:
- lâu đời
- lâu hoắc
- lâu la
- lâu la
- lâu lắc
- lâu lâu