| lâu lâu | trt. Thỉnh-thoảng, cách khoảng lâu mới có một lần: Lâu-lâu ghé thăm một lần // Hơi lâu: Công-lênh chẳng quản lâu-lâu, Ngày nay nước bạc, ngày sau cơm vàng (CD). |
| lâu lâu | - Thỉnh thoảng: Lâu lâu về thăm nhà một lần. |
| lâu lâu | pht. Thỉnh thoảng, cách nhau một thời gian dài: lâu lâu mới đến thăm nhau o lâu lâu mới lại về quê ngoại. |
| lâu lâu | trgt Trong từng thời gian khá dài: Lâu lâu, anh ấy lại về thăm quê hương. |
| lâu lâu | trt. Thỉnh-thoảng, lâu mới có một lần. |
| lâu lâu | .- Thỉnh thoảng: Lâu lâu về thăm nhà một lần. |
| Vì thương con thứ nhất là Khải lại là trai , nên mỗi lần thấy Khải đi làm chậm về hay đi chơi llâu lâu, bà vẫn lo lắng , tưởng như đã có chuyện gì không hay xảy ra. |
| lâu lâu rồi cũng có thể quên được. |
Liệt làm gì cũng nhanh nhẹn thoăn thoắt , bà Hậu thấy vậy đem lòng mến có khi sẵn cơm thì giữ lại ăn cơm , lâu lâu thân như người nhà. |
| Chàng cũng chẳng hiểu vì sao cứ vắng chú lâu lâu , là cảm thấy mình nhớ vơ , nhớ vẫn như thiếu cái gì mà không nhận rạ Song ở nơi hẻo lánh không mấy ai biết nói câu chuyện cho ra câu chuyện thì hai người trí thức làm gì mà chẳng chóng thành một cặp tri kỷ. |
| lâu lâu , Nga rút tay sẽ nói : Thôi em về. |
| Bà giáo cố xoay cái áo tơi lá ra phía trước để che mưa cho con , nhưng gió dữ lâu lâu thổi thốc , làm cho đứa bé nín khóc còn bà mẹ thì cuống quít đưa tay trái giữ chặt lấy chóp lá , cố cưỡng lại sức gió. |
* Từ tham khảo:
- lâu năm
- lâu ngày
- lâu ngày dày kén
- lâu ngày lá dâu thành lụa
- lâu nhâu
- lâu quánh