| lâu dài | tt. Đời-đời: Tính chuyện lâu dài. |
| lâu dài | - Trong một thời gian dài: Kháng chiến lâu dài. |
| lâu dài | tt. Trong một khoảng thời gian dài: kế hoạch lâu dài o mục tiêu lâu dài o cho phép xây dựng cái gì có tính chất lâu dài o về lâu về dài. |
| lâu dài | tt, trgt Trong một thời gian rất dài: Lợi ích tạm thời nhất định phải phục tòng lợi ích lâu dài (HCM). |
| lâu dài | bt. Nht. Lâu, trái với mau: Đầu xanh không mãi xanh hoài, Thương nhau tính chuyện lâu dài mà chi (C.d) |
| lâu dài | .- Trong một thời gian dài: Kháng chiến lâu dài. |
| Người ta còn ăn ở với mình lâu dài , không nhận để cho người ta người ta nghĩ ngợi , thêm phiền ra. |
Bao giờ sum hiệp trước mai Lòng nguyền kết tóc lâu dài trăm năm. |
| Nhưng sự qui tụ , kết nhóm cứ tuân theo qui luật tự nhiên của nó , dựa vào quen biết trong quá khứ , giống nhau về tính tình , liên hệ lâu dài về quyền lợi. |
Nhạc thấy không khí căng thẳng , vội bảo : Bàn chuyện lâu dài thì không biết bao giờ mới hết. |
| Họ ước muốn gì ? Họ chỉ ước được no đủ , lành lặn lâu dài. |
Thử hỏi thứ " bình yên " lâu dài của Nam Hà do sử quan nhà Nguyễn nhắc đến như thế nào ? Thứ bình yên của một thiểu số con vua cháu chúa và bọn công thần nối nhau đời đời hưởng mọi tiện nghi xa hoa , mặc gấm đoạn , đồ dùng toàn mâm đồng , thau bạc , chén dĩa sứ Tàu , hay thứ " bình yên " của đám đông chịu đủ thứ sưu dịch thuế khóa ? Sự tham tàn của tầng lớp thống trị đã lên đến cực độ , mà nơi dân chúng bị bóc lột nặng nề nhất là ở mấy phủ Quảng Nam , Quy Nhơn. |
* Từ tham khảo:
- lâu đêm hơn thêm hồ
- lâu đời
- lâu hoắc
- lâu la
- lâu la
- lâu lắc