| lấp liếm | trt. át mất, đẩy trôi: Cãi lấp-liếm. |
| lấp liếm | - Nói nhiều át lời người khác để che đậy lỗi mình : Cãi mẹ để lấp liếm tội bắt nạt em. |
| lấp liếm | đgt. Dùng thủ đoạn, thường là nói át đi hòng che giấu điều sai trái, tội lỗi của mình: làm ra vẻ tức giận để lấp liếm chuyện gian dối o xuyên tạc sự thật để hòng lấp liếm tội ác o Anh định giả say để toan lấp liếm hành động chống đối của anh, hả ? |
| lấp liếm | đgt Già họng để che đậy lỗi của mình: Bắt nạt em, đến khi mẹ về, sợ em mách, cứ lấp liếm. |
| lấp liếm | đt. Nht. Lấp. |
| lấp liếm | .- Nói nhiều át lời người khác để che đậy lỗi mình: Cãi mẹ để lấp liếm tội bắt nạt em. |
| lấp liếm | Làm cho lấp chuyện đi: Cãi lấp-liếm. |
Cháu mà xấu xa ử Vậy những kẻ sống giả dối , lấp liếm thì lại tốt đẹp cả saỏ Chú cấm cháu không được suy nghĩ lung tung như thế. |
| Tại vì nó không nghĩ ra cách nào quanh co , lấp liếm. |
| Xét cho cùng , công nghệ dù hiện đại đến mấy cũng không thể llấp liếmcho một bộ phim có nội dung dở. |
| Sau một hồi llấp liếmthông tin , tới khi PV đưa ra bằng chứng ông Ơn đã trưng biển quán cà phê , có hoạt động kinh doanh diễn ra thì ông Nguyễn Duy Dơn mới thừa nhận là em trai và chú ấy có kết hợp để bán nước giải khát để kiếm thêm thu nhập. |
| Theo một nguồn tin riêng , việc ông Quang đi nước ngoài sai quy định đã từng bị tố ; để llấp liếm, ông Quang đã nhờ Cục trưởng đã về hưu ký lùi ngày và nhét bổ sung giấy phép vào hồ sơ nghỉ phép. |
| Ảnh : AFP Không thể llấp liếmsự thật , ngày 21 1 vừa qua , ông Edwards đã phải chính thức thú nhận mọi chuyện. |
* Từ tham khảo:
- lấp ló như chó tháng bảy
- lấp loá
- lấp loáng
- lấp lú
- lấp lửng
- lấp sông lấp giếng, ai lấp được miệng thế gian