Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lao rao
tt.
(
đgt
.) Lao xao:
Tiếng sóng ngoài sông vọng lại nghe lao rao
o
Trăng càng lên cao, gió càng thổi lao rao mạnh ngọn.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
lao tâm khổ lực
-
lao tâm khổ trí
-
lao tâm khổ tứ
-
lao tù
-
lao vụ
-
lao xao
* Tham khảo ngữ cảnh
Hòa vào trong nắng ấy là làn gió đương xuân , hây hẩy ,
lao rao
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lao rao
* Từ tham khảo:
- lao tâm khổ lực
- lao tâm khổ trí
- lao tâm khổ tứ
- lao tù
- lao vụ
- lao xao