| lao tâm | trt. Nhọc lòng, khổ tâm, đem hết tâm-trí vào: Lao-tâm khổ-tứ. |
| lao tâm | - đg. Lao động trí óc một cách vất vả, căng thẳng. |
| lao tâm | đgt. Lao động về trí óc hết sức căng thẳng. |
| lao tâm | đgt (H. lao: khó nhọc; tâm: trí óc) Làm việc vất vả bằng trí óc: Lao tâm, tổn trí, mất thì giờ (Tú-mỡ). |
| lao tâm | dt. Sự khó-nhọc, việc làm về tâm trí: Lao-tâm lao-lực. |
| lao tâm | .- Nhọc lòng nghĩ ngợi. Lao tâm khổ tứ. Nh. Lao tâm. |
| Nằm ở trong nhà nhìn ra bên ngoài thấy cái cảnh đêm của phố phường tự nhiên mình cảm giác thấy cái nắng cũng có vẻ nên thơ , tiếng giun tiếng dế nghe cũng có một cái gì thú vị , mà ngay đến sự uể oi của người ta cũng là thứ uể oi phong lưu chứ không phải vì quá lao tâm khổ trí mà thành ra kiệt sức. |
| Nó không có quyền mang dấu ấn những gắng gỏi gò gẫm nơi tác giả , dù khi viết , tác giả đã phải lao tâm khổ tứ rất nhiều. |
Ngỡ một người như thế sẽ không biết lao tâm khổ tứ là gì , có hay đâu , với một chiếc máy chữ cọc cạch , Văn có thể lọ mọ cả đêm viết đủ thứ , và thứ gì cũng in dấu tài hoa. |
| Đại ca cứ thẳng lưng mà ngủ đừng có lao tâm làm chi. |
| Thư nói : "Kính hỏi thăm Nam Việt Vương rất lao tâm khổ ý. |
| Để có được thành tích ấy , tập thể lãnh đạo nhà trường đã phải llao tâmkhổ tứ để cùng nhau tìm ra những giải pháp khắc phục nhằm nâng cao chất lượng đào tạo. |
* Từ tham khảo:
- lao tâm khổ trí
- lao tâm khổ tứ
- lao tù
- lao vụ
- lao xao
- lao xao bán cá ao lẫn ruộng