| lao tù | dt. Nh. Lao-lý. |
| lao tù | - dt. Nhà tù nói chung. |
| lao tù | dt. Nhà tù nói chung. |
| lao tù | dt (H. lao: nhà tù; tù: giam cầm) Nhà giam người có tội: Một ngày trong lao tù bằng biết bao nhiêu ngày được tự do. |
| lao tù | .- Nơi giam giữ những kẻ tội phạm. |
| Cái cảnh lao tù nhục nhã kia , cái cảnh không nhà không cửa , không một tấc đất cày cuốc nuôi thân kia thế nào chả lôi kéo cha mẹ Bính vào cảnh đói rét , rồi cả thằng Cun cũng vì Bính mà khổ sở , cơ cực vô cùng. |
| Biết bao người cùng đi với mẹ đây có chồng con , anh em đã chết hoặc bị đánh dập phổi , dập gan , kẻ không còn chân , người không còn tay ! Có biết bao thân nhân ruột thịt với họ giờ còn trong lao tù hoặc bị đọa đáy ngoài hải đảo ! Bảy năm nay cả Hòn Đất không có mấy gia đình thoát khỏi cảnh tang tóc , khảo tra , bức hiếp. |
| Lúc bấy giờ , Đỗ đã tìm cách cứu Hoàng Kim Vinh ra khỏi chốn llao tù. |
* Từ tham khảo:
- lao xao
- lao xao bán cá ao lẫn ruộng
- lát
- lát
- lát
- lát