| lao công | dt. Cu-li, người làm việc nặng-nề, khó-nhọc, dơ-dáy. |
| lao công | - dt. Việc, người lao động đơn giản như dọn dẹp, làm vệ sinh...trong một cơ quan, xí nghiệp. |
| lao công | dt. Việc, người lao động đơn giản như dọn dẹp, làm vệ sinh...trong một cơ quan, xí nghiệp. |
| lao công | dt (H.lao: khó nhọc; công: việc làm) Người làm công việc khó nhọc bằng chân tay: Chị lao công như sắt, như đồng, chị lao công đêm đông quét rác (Tố-hữu). |
| lao công | dt. Việc làm bằng sức-lực: Vấn-đề lao-công. |
| lao công | .- Người làm công việc khó nhọc bằng chân tay. |
| Không khí ám đặc mùi nước lau sàn mà mỗi sáng cô lao công lướt qua hai lượt. |
| Kết quả , Sholokhov chỉ bị phạt một năm tại đơn vị llao côngkhổ sai (dành cho những quân nhân đang chấp hành những án phạt dưới khung tử hình). |
| Thấy cụ vui tính và hay chuyện , chúng tôi phong cụ là người llao cônggià không nhận lương thì cụ cười nói : Tôi tuy chỉ lấy việc dọn rác làm vui nhưng làm cái gì cũng vậy , nếu mình tận tâm với nó thì nó tất sẽ đem lại hạnh phúc cho mình. |
| Nếu mỗi người dân ai cũng có tâm muốn trở thành một người llao côngtận tụy thì chắc chắn , môi trường sẽ luôn sạch sẽ chứ không đến mức trở thành một vấn đề gây bức xúc toàn xã hội như hiện nay. |
| "15h hàng ngày , llao cônggõ kẻng đến từng ngõ ngách để thu gom rác nhưng không phải gia đình nào cũng ở nhà giờ đó nên bãi tập kết rác bất đắc dĩ này hình thành" , ông Nguyễn Văn Hùng cho biết. |
| Ít ai biết Tony Robbins người được mệnh danh bậc thầy huấn luyện CEO lại từng một thời chỉ là một llao côngquèn. |
* Từ tham khảo:
- lao dịch
- lao đao
- lao động
- lao động cần thiết
- lao động giản đơn
- lao động phức tạp