| lảnh lót | bt. Trong và rõ-ràng, dễ nghe: Tiếng lảnh-lót, giọng ca lảnh-lót. |
| lảnh lót | tt. (Âm thanh) cao, trong và ngân vang, nghe hay, vui tai: Tiếng chim hót lảnh lót o Tràn ngập sân trường những âm thanh lảnh lót của bầy trẻ o Tiếng chim lặng đi trong mưa, giờ lại thi nhau lảnh lót. |
| lảnh lót | đgt Như lánh lót: Tiếng chuông lảnh lót. |
| Tiếng nó hót trong trẻo , lảnh lót từng chuỗi dài. |
| Hàng chục loại âm thanh lảnh lót vang lên. |
| Đúng lúc một chiếc xe kem đi ngang qua , tiếng chuông lảnh lót , con Tí Hoa giật mình khóc thét , chú Sa lấy đường phèn cho , nó còn khóc dữ , nó vùng khỏi chú với cặp mắt kinh hoàng và giấu mặt vô lòng má nó cho tới lúc màn ảnh xuất hiện chữ "sản xuất năm 2000". |
| Thỉnh thoảng nó kêu lên lảnh lót "Chào Hồng Hoa , chào Hồng Hoa" khiến lòng tôi bâng khuâng khôn tả. |
| Thằng bé có giọng nói lảnh lót , đôi mắt trong veo không có mặt ! *** Ở cái thị trấn bé như lòng bàn tay , giờ cũng đã có dịch vụ đi chợ thuê. |
| Cuối chợ , phất phơ những dãy lều tranh tạm bợ và tiếng rao lảnh lót của thằng bé "Nước này cô chú ơỉ Nước để làm cá , tưới rau ; nước rửa hoa quả , nước vặt lông gà , nước ơi...ơ !". |
* Từ tham khảo:
- lãnh
- lãnh
- lãnh binh
- lãnh canh
- lãnh chúa
- lãnh cung