| láng máng | tt. (Nghe, tiếp thu) chỉ được từng phần, từng mẫu rời rạc không đầy đủ trọn vẹn và rõ ràng: nghe láng máng câu được câu chăng o chỉ còn nhớ láng máng bài thơ ấy. |
| láng máng | trgt Không rõ ràng lắm; Không được chính xác: Tôi mới nghe láng máng là ông ấy sẽ được cử làm bộ trưởng. |
| Trước đây người ta đã láng máng chuyện của hai cô cậu nhưng do sự học tập đột xuất của nó át đi. |
| Trước đây người ta đã láng máng chuyện của hai cô cậu nhưng do sự học tập đột xuất của nó át đi. |
| Mới hơn mười bảy tuổi đầu , anh chẳng có chút suy tư gì phức tạp về chuyện này , cũng không mường tượng nổi những gì sẽ xảy ra , xảy ra như thế nàỏ Chláng máng'ng trong đầu dăm trang sách tình yêu và mấy lần bắt buộc ngồi nghe đám thợ ở nhà Phù Ái tán chuyện tục tĩu. |
| Rồi nữa các lĩnh vực cốt tử như báo chí xuất bản , viễn thông , công nghệ thông tin , bưu chính đang cần cứu cánh của OTT thế nào vv và vv Đại loại như vậy tuy mới chỉ lláng mángcủa kẻ ngoài cuộc nhưng bắt gặp ánh mắt và cung cách như kiểu lên đồng của ông Viện trưởng có cảm giác mình đang chứng kiến và bắt gặp một người đang hạnh phúc ! |
* Từ tham khảo:
- láng nguyên
- láng nhuốt
- láng o
- láng te
- lạng
- lạng