| lằn | dt. Dấu-vết dài nổi lên hay hủng xuống: Lằn roi, lằn xếp, lằn bánh xe // (R) Dọc-dài: Lằn kiến bò. |
| lằn | - 1. t. Có một vết nổi dài : Bị đánh ba roi lằn đít. 2. d. Vết kiến hay mối đi. - d. "Thằn lằn" nói tắt: Con lằn bò trên giậu. |
| lằn | I. tt. 1. Vết nổi ở ngoài da hay mặt đất: những vết lằn ngang lưng. 2. Vết đi của kiến hoăc mối: lằn kiến đi o lằn mối đi. II. đgt. Làm chỗ hằn sâu hoặc nổi vết lằn trên da thịt: Vết roi còn lằn rõ trên lưng ông. |
| lằn | dt 1. Vết đi của kiến: Nhìn thấy lằn kiến trên tường, biết là sắp mưa. 2. Vết roi đánh: Bố đánh, mẹ nhìn những lằn trên mông con mà thương. |
| lằn | đt. Vết nổi hay thỏm xuống trên một vật gì: Lằn roi trên da. Lằn bánh xe trên cát. Vải xếp có lằn. // Lằn roi. Lằn xếp. Lằn đi của chiếc tàu. |
| lằn | .- 1. t. Có một vết nổi dài: Bị đánh ba roi lằn đít. 2. d. Vết kiến hay mối đi. |
| lằn | .- d. "Thằn lằn" nói tắt: Con lằn bò trên giậu. |
| lằn | Vết nổi ở ngoài da hay mặt đất: Phải đòn, lưng nối lằn lên. Nghĩa rộng: Vết kiến hay mối đi: Lằn kiến đi. Lằn mối đi. |
| Con sen lúc đó đương đứng nép vào góc bếp , trên má còn in lằn mấy ngón tay. |
Lúc bấy giờ một con thằn lằn lấp lánh sắc vàng bò lướt trong cỏ xanh ngay gần chỗ Mai ngồi. |
Lộc và Huy hốt hoảng cùng đứng dậy hỏi : Ðâu ? Mai trỏ con thằn lằn , khiến hai người cười ồ , quên hết buồn rầu. |
| Ông đang ở trên lằn ranh , và chốc nữa đây , chỉ cần bước thêm vài bước , ông và cả gia đình sẽ xuôi xuống một hoàn cảnh khác. |
| Cả áo trong , áo ngoài kéo lên để lộ mảng lưng đen , lằn từng múi thịt. |
Ngoài thằng Bé ra , bây giờ chỉ còn có con thằn lằn chắt lưỡi trên vách và con cóc nghiến răng ngoài thềm thương cho cảnh ngộ của chị thôi ? Đã khuya mà ai còn chèo thuyền. |
* Từ tham khảo:
- lẳn
- lẳn mình trắm
- lẵn
- lặn
- lặn hụp
- lặn lội