| lẩn quẩn | bt. C/g. Luẩn-quẩn, lòng-vòng, vòng lại nơi cũ: Đi lẩn-quẩn không tới đâu là đâu cả; Cái vòng lẩn-quẩn. |
| lẩn quẩn | - đg. x. luẩn quẩn. |
| lẩn quẩn | đgt. Luẩn quẩn: Bọn địch còn lẩn quẩn ở vùng rừng o Đường vòng lẩn quẩn o Từ đó cụ Phan sống lẩn quẩn trong chốn sông Hương núi Ngự o Trời sáng anh vẫn còn lẩn quẩn ở mé bụi rậm (Võ Huy Tâm) o Khi mà sự suy nghĩ, tầm nhìn của con người còn lẩn quẩn trong luỹ tre làng thì không dễ gì lôi kéo họ. |
| lẩn quẩn | đt. Lui tới một chỗ: Lẩn-quẩn trong những ý-nghĩ đen tối. // Vòng lẩn-quẩn. |
| Thật là cái vòng lẩn quẩn , cái dây xúc xích dài không bao giờ hết. |
Nói đến đây , Loan nghĩ ngay đến cô cả Đạm , đến cái vòng lẩn quẩn , cái dây xúc xích dài những mẹ chồng nàng dâu nối tiếp nhau để hành hạ nhau. |
| Trời đã tối vẫn lẩn quẩn không thấy đường ra. |
| Là vì cái hình ảnh Hàn Thanh vẫn còn lẩn quẩn trong tâm trí cô , khiến cô sợ hãi , lúc nào cũng có cảm giác bị người đuổi theo sau. |
| Từ lâu tù túng trong vòng lẩn quẩn tủn mủn của đời sống đô thị , cả ông giáo , Kiên và Chinh không thể không xúc động trước một sức sống huyền nhiệm rộn rã và bao la như vậy. |
| Kiên lẩn quẩn suốt ngày trong phòng tối , khổ sở không biết làm gì để quên. |
* Từ tham khảo:
- lẩn tha lẩn thẩn
- lẩn thẩn
- lẩn tránh
- lẩn trốn
- lẩn vẩn
- lẫn