| lẵn | tt. Lì, mòn mất dấu, mất chữ: Đồng xu mòn lẵn. |
| lẵn | tt. Nhẵn: mòn lẵn. |
| Đưa tay lần lên khắp mặt đá lạnh ngắt , chỗ phẳng phiu như chiếc phản gỗ , chỗ gồ ghề , mô mõm , nhưng tất cả đã trơn lẵn. |
| Cứ đôi ba tuần nội lại dẫn tôi ra vườn lượm dừa khô rụng để dành đến khi đủ chục , còn buồng chuối chín thì nội lựa những nải trái to , tròn llẵnđem ra chợ bán. |
* Từ tham khảo:
- lặn hụp
- lặn lội
- lặn ngòi ngoi nước
- lặn ngòi ngoi suối
- lặn ngụp
- lặn suối trèo non