| lân bang | dt. Nước láng-diềng nhỏ, nước gần nước mình: Cam-bốt là một lân-bang của Việt-nam. |
| lân bang | - Nước láng giềng. |
| lân bang | dt. Nước láng giềng: chống lại mọi sự xâm lăng của lân bang. |
| lân bang | dt (H. lân: hàng xóm; bang: nước) Nước láng giềng: Thử nhìn xem sau trước, kìa các nước lân bang (PhBChâu). |
| lân bang | dt. Nước láng-diềng. |
| lân bang | .- Nước láng giềng. |
| Chàng lại cử binh đánh các lân bang , mở rộng đất đai thành một nước lớn [7]. |
| Ngày ấy , trong trận hải chiến bi hùng , 74 người con nước Việt đã ngã xuống ; quần đảo Hoàng Sa thiêng liêng của Tổ quốc đã rơi vào tay llân bang. |
| Thăm viếng là hoạt động bình thường nhất của những llân bang, trong đó thăm viếng của lãnh đạo cấp cao bao giờ cũng là sự kiện trọng đại của lịch sử ngoại giao mỗi nước. |
| Chương trình Đánh giá Học sinh Quốc tế (PISA) nổi tiếng của Tổ chức Phát triển & Hợp tác Kinh tế (OECD) còn thừa nhận thiếu niên Canada được giáo dục tốt nhất , vượt xa láng giềng Mỹ và các llân bangbên kia đại dương như Anh , Pháp. |
* Từ tham khảo:
- lân cận
- lân gia
- lân la
- lân lí
- lân mân
- lân nhi